使汽化

sử khí hóa

Hán Việt: sử khí hóa

Tổng quan

hơi, hơi nước, vật hư ảo; sự tưởng tượng hão huyền, (số nhiều) (từ cổ,nghĩa cổ) sự buồn rầu, sự chán nản, sự u uất, bốc hơi, (thông tục) nói khoác lác, (thông tục) nói chuyện tầm phào

Cấu tạo: 使 (sử) + (khí) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hơi, hơi nước, vật hư ảo; sự tưởng tượng hão huyền, (số nhiều) (từ cổ,nghĩa cổ) sự buồn rầu, sự chán nản, sự u uất, bốc hơi, (thông tục) nói khoác lác, (thông tục) nói chuyện tầm phào