使沉浸

sử trầm tẩm

Hán Việt: sử trầm tẩm

Tổng quan

nhúng, nhận chìm, ngâm, ngâm (mình) vào nước để rửa tội, chôn vào, chôn vùi, mắc vào, đắm chìm vào, ngập vào, mải mê vào

Cấu tạo: 使 (sử) + (trầm) + (tẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhúng, nhận chìm, ngâm, ngâm (mình) vào nước để rửa tội, chôn vào, chôn vùi, mắc vào, đắm chìm vào, ngập vào, mải mê vào