使沉湎
sử trầm miện
Hán Việt: sử trầm miện
Tổng quan
chết đuối, dìm chết, làm chết đuối, pha loãng quá, pha nhiều nước quá (vào rượu...), làm ngập lụt, làm ngập nước, làm ướt đầm đìa, làm giàn giụa, làm chìn đắm, làm lấp, làm át (tiếng nói...), làm tiêu (nỗi sầu...), bị lụt lội phải lánh khỏi nhà, (xem) catch
Nghĩa
Việt
- Cihui chết đuối, dìm chết, làm chết đuối, pha loãng quá, pha nhiều nước quá (vào rượu...), làm ngập lụt, làm ngập nước, làm ướt đầm đìa, làm giàn giụa, làm chìn đắm, làm lấp, làm át (tiếng nói...), làm tiêu (nỗi sầu...), bị lụt lội phải lánh khỏi nhà, (xem) catch