使浮起
sử phù khởi
Hán Việt: sử phù khởi
Tổng quan
(hàng hải) phao, phao cứu đắm ((cũng) life buoy), (nghĩa bóng) chỗ nương tựa, đặt phao, thả phao, ((thường) + up) giữ cho khỏi chìm, làm cho nổi, nâng lên, ((thường) + up) giữ vững tinh thần, làm cho phấn chấn
Nghĩa
Việt
- Cihui (hàng hải) phao, phao cứu đắm ((cũng) life buoy), (nghĩa bóng) chỗ nương tựa, đặt phao, thả phao, ((thường) + up) giữ cho khỏi chìm, làm cho nổi, nâng lên, ((thường) + up) giữ vững tinh thần, làm cho phấn chấn