使浸水

sử tẩm thủy

Hán Việt: sử tẩm thủy

Tổng quan

dìm xuống nước, nhận chìm xuống nước, làm ngập nước, làm lụt, lặn (tàu ngầm...), tầng lớp cùng khổ trong xã hội

Cấu tạo: 使 (sử) + (tẩm) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dìm xuống nước, nhận chìm xuống nước, làm ngập nước, làm lụt, lặn (tàu ngầm...), tầng lớp cùng khổ trong xã hội