使浸透

sử tẩm thấu

Hán Việt: sử tẩm thấu

Tổng quan

thấm đẫm (hơi ẩm...), nhuộm, (như) imbrue /si:ðd/, (từ cổ,nghĩa cổ) sod /sɔd/, (từ cổ,nghĩa cổ) sodden /'sɔdn/, sôi lên, sủi bọt lên, sôi sục, sôi nổi, dao động, (từ cổ,nghĩa cổ) nấu sôi, đun sôi

Cấu tạo: 使 (sử) + (tẩm) + (thấu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thấm đẫm (hơi ẩm...), nhuộm, (như) imbrue /si:ðd/, (từ cổ,nghĩa cổ) sod /sɔd/, (từ cổ,nghĩa cổ) sodden /'sɔdn/, sôi lên, sủi bọt lên, sôi sục, sôi nổi, dao động, (từ cổ,nghĩa cổ) nấu sôi, đun sôi