使消散

sử tiêu tán

Hán Việt: sử tiêu tán

Tổng quan

giải toả mặc cảm sự tung rắc, sự rải ra, sự phân tán, tầm phân tán (đạn), những cái được tung rắc, những cái được rải ra, tung, rải, rắc, gieo, đuổi chạy tán loạn, làm tan (mây, hy vọng...), toả (ánh sang), lia, quét (súng)

Cấu tạo: 使 (sử) + (tiêu) + (tán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giải toả mặc cảm sự tung rắc, sự rải ra, sự phân tán, tầm phân tán (đạn), những cái được tung rắc, những cái được rải ra, tung, rải, rắc, gieo, đuổi chạy tán loạn, làm tan (mây, hy vọng...), toả (ánh sang), lia, quét (súng)