使深遠

sử thâm viễn

Hán Việt: sử thâm viễn

Tổng quan

làm sâu hơn; đào sâu thêm, làm tăng thêm, làm sâu sắc thêm, làm đậm đà thêm, làm đằm thắm thêm (tình cảm...), làm đậm thêm (mà sắc), làm trầm thêm (giọng nói), sâu thêm, sâu sắc hơn, đậm đà hơn, đằm thắm hơn, đậm thêm (màu sắc), trầm hơn nữa (giọng nói)

Cấu tạo: 使 (sử) + (thâm) + (viễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm sâu hơn; đào sâu thêm, làm tăng thêm, làm sâu sắc thêm, làm đậm đà thêm, làm đằm thắm thêm (tình cảm...), làm đậm thêm (mà sắc), làm trầm thêm (giọng nói), sâu thêm, sâu sắc hơn, đậm đà hơn, đằm thắm hơn, đậm thêm (màu sắc), trầm hơn nữa (giọng nói)