使混淆
sử hỗn hào
Hán Việt: sử hỗn hào · Pinyin: shǐ hùn xiáo
Tổng quan
làm thất bại, làm hỏng, làm tiêu tan, làm bối rối, làm khó xử, làm ngạc nhiên, (kinh thánh) làm ngượng, làm xấu hổ, làm bẽ mặt, làm lộn xộn, làm lẫn lộn, xáo trộn lung tung (đồ vật), lầm, lầm lẫn, quỷ tha ma bắt nó đi làm lộn xộn, làm lung tung, xáo trộn, làm cho mơ hồ, làm cho mập mờ, làm cho tối, làm rối rắm (ý nghĩa...), lẫn lộn, nhầm lẫn, ((thường) dạng bị động) làm bối rối, làm ngượng, làm xấ…
Nghĩa
Việt
- Cihui làm thất bại, làm hỏng, làm tiêu tan, làm bối rối, làm khó xử, làm ngạc nhiên, (kinh thánh) làm ngượng, làm xấu hổ, làm bẽ mặt, làm lộn xộn, làm lẫn lộn, xáo trộn lung tung (đồ vật), lầm, lầm lẫn, quỷ tha ma bắt nó đi làm lộn xộn, làm lung tung, xáo trộn, làm cho mơ hồ, làm cho m…