使清新

shǐ qīng xīn sử thanh tân

Hán Việt: sử thanh tân · Pinyin: shǐ qīng xīn

Tổng quan

làm cho tỉnh (người) lại, làm cho khoẻ khoắn, làm cho khoan khoái, làm cho tươi tỉnh lại, làm nhớ lại, nhắc nhớ lại, khều (ngọn lửa); nạp (điện) lại, (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm mát mẻ, ăn uống nghỉ ngơi cho khoẻ lại, giải khát

Cấu tạo: 使 (sử) + (thanh) + (tân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm cho tỉnh (người) lại, làm cho khoẻ khoắn, làm cho khoan khoái, làm cho tươi tỉnh lại, làm nhớ lại, nhắc nhớ lại, khều (ngọn lửa); nạp (điện) lại, (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm mát mẻ, ăn uống nghỉ ngơi cho khoẻ lại, giải khát