使清潔的
sử thanh khiết đích
Hán Việt: sử thanh khiết đích
Tổng quan
(y học) để làm sạch (vết thương...), (y học) thuốc làm sạch (vết thương...)
Nghĩa
Việt
- Cihui (y học) để làm sạch (vết thương...), (y học) thuốc làm sạch (vết thương...)