使減弱

sử giảm nhược

Hán Việt: sử giảm nhược

Tổng quan

làm giảm, làm dịu, làm nhẹ, làm mờ, làm xỉn (kim loại, vàng...), làm hả hơi (rượu...), (+ to) làm u mê; làm cho không có cảm giác gì đối với, giảm đi (sức mạnh), nhẹ bớt (cú đòn); nhỏ đi (tiếng động), hả hơi (rượu), u mê đi (giác quan)

Cấu tạo: 使 (sử) + (giảm) + (nhược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm giảm, làm dịu, làm nhẹ, làm mờ, làm xỉn (kim loại, vàng...), làm hả hơi (rượu...), (+ to) làm u mê; làm cho không có cảm giác gì đối với, giảm đi (sức mạnh), nhẹ bớt (cú đòn); nhỏ đi (tiếng động), hả hơi (rượu), u mê đi (giác quan)