使溼透

sử thấp thấu

Hán Việt: sử thấp thấu

Tổng quan

liều thuốc (cho súc vật), trận mưa như trút nước; trận mưa làm ướt sạch, (từ cổ,nghĩa cổ) liều thuốc lớn; liều thuốc độc, cho uống no nê, bắt uống thuốc, tọng thuốc cho (súc vật), ngâm (da thuộc), làm ướt sũng, làm ướt sạch

Cấu tạo: 使 (sử) + (thấp) + (thấu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui liều thuốc (cho súc vật), trận mưa như trút nước; trận mưa làm ướt sạch, (từ cổ,nghĩa cổ) liều thuốc lớn; liều thuốc độc, cho uống no nê, bắt uống thuốc, tọng thuốc cho (súc vật), ngâm (da thuộc), làm ướt sũng, làm ướt sạch