使潰爛
sử hội lạn
Hán Việt: sử hội lạn
Tổng quan
nhọt mưng mủ, làm mưng mủ, làm thối, mưng mủ (vết thương), rữa ra, thối rữa (xác chết), day dứt (sự phiền muộn); trở nên cay độc
Nghĩa
Việt
- Cihui nhọt mưng mủ, làm mưng mủ, làm thối, mưng mủ (vết thương), rữa ra, thối rữa (xác chết), day dứt (sự phiền muộn); trở nên cay độc