使溫和

shǐ wēn hé sử ôn hòa

Hán Việt: sử ôn hòa · Pinyin: shǐ wēn hé

Tổng quan

làm cho ngọt, pha cho ngọt; làm cho bớt chua, làm cho bớt đắng, làm cho thơm tho, làm trong sạch (không khí...), làm cho dịu dàng (tính tình...), trở nên ngọt, trở nên dịu dàng

Cấu tạo: 使 (sử) + (ôn) + (hòa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm cho ngọt, pha cho ngọt; làm cho bớt chua, làm cho bớt đắng, làm cho thơm tho, làm trong sạch (không khí...), làm cho dịu dàng (tính tình...), trở nên ngọt, trở nên dịu dàng