使滑動
sử hoạt động
Hán Việt: sử hoạt động
Tổng quan
sự trượt đi, sự lướt đi, sự lượn (máy bay), (âm nhạc) gam nửa cung sự trượt, đường trượt trên tuyết, mặt nghiêng, ván trượt (để trượt hàng hoá...), khe trượt; bộ phận trượt (trong máy), bản kính mang vật (ở kính hiển vi), bản kính dương (đèn chiếu), (âm nhạc) luyến ngắt, trượt, chuyển động nhẹ nhàng, lướt qua, đi lướt, đi qua, trôi qua, rơi vào, sa ngã, (âm nhạc) luyến, bỏ, thả, đẩy nhẹ, đẩy trượt…
Nghĩa
Việt
- Cihui sự trượt đi, sự lướt đi, sự lượn (máy bay), (âm nhạc) gam nửa cung sự trượt, đường trượt trên tuyết, mặt nghiêng, ván trượt (để trượt hàng hoá...), khe trượt; bộ phận trượt (trong máy), bản kính mang vật (ở kính hiển vi), bản kính dương (đèn chiếu), (âm nhạc) luyến ngắt, trượt, c…