使滿溢
sử mãn dật
Hán Việt: sử mãn dật
Tổng quan
miệng (bát, chén, cốc), vành (mũ), đầy ắp, đầy phè, đồ đầy đến miệng, đổ đầy ắp (chén, bát...), tràn ngập; đầy đến miệng, đổ đầy ắp, tràn đầy
Nghĩa
Việt
- Cihui miệng (bát, chén, cốc), vành (mũ), đầy ắp, đầy phè, đồ đầy đến miệng, đổ đầy ắp (chén, bát...), tràn ngập; đầy đến miệng, đổ đầy ắp, tràn đầy