使滿足

shǐ mǎn zú sử mãn túc

Hán Việt: sử mãn túc · Pinyin: shǐ mǎn zú

Tổng quan

trả tiền thù lao; thưởng (tiền), làm hài lòng, làm vừa lòng, hối lộ, đút lót sự hài hước, sự hóm hỉnh, khả năng nhận thức được cái hài hước; khả năng nhận thức được cái hóm hỉnh, sự biết hài hước, sự biết đùa, tính khí, tâm trạng, ý thích, ý thiên về, dịch, thể dịch (trong cơ thể), chiều lòng, làm vừa lòng, chiều theo (ý thích, tính khí của ai)

Cấu tạo: 使 (sử) + 滿 (mãn) + (túc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trả tiền thù lao; thưởng (tiền), làm hài lòng, làm vừa lòng, hối lộ, đút lót sự hài hước, sự hóm hỉnh, khả năng nhận thức được cái hài hước; khả năng nhận thức được cái hóm hỉnh, sự biết hài hước, sự biết đùa, tính khí, tâm trạng, ý thích, ý thiên về, dịch, thể dịch (trong cơ thể…