使潛入

sử tiềm nhập

Hán Việt: sử tiềm nhập

Tổng quan

rỉ qua, xâm nhập, (y học) thâm nhiễm nói bóng gió, nói ám chỉ, nói ý, nói ngầm, nói xa gần, lách (mình) vào (nơi nào); luồn (mình) vào (nơi nào); khéo luồn lọt vào, đưa lọt (ai)

Cấu tạo: 使 (sử) + (tiềm) + (nhập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rỉ qua, xâm nhập, (y học) thâm nhiễm nói bóng gió, nói ám chỉ, nói ý, nói ngầm, nói xa gần, lách (mình) vào (nơi nào); luồn (mình) vào (nơi nào); khéo luồn lọt vào, đưa lọt (ai)