使濺出

sử tiên xuất

Hán Việt: sử tiên xuất

Tổng quan

(từ lóng) cớm, đội xếp, bùn loãng; bùn tuyết, (số nhiều) nước bẩn, rác bẩn (trong nhà bếp), vũng nước bẩn, thức ăn nước (cháo, canh); thức ăn lõng bõng, đồ uống không có chất rượu, (số nhiều) bã rượu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người cẩu thả nhếch nhác, tràn ra, sánh, đổ, lội bì bõm, làm tràn ra, làm sánh ra, làm đổ, tràn ra, sánh ra, biểu lộ tình cảm uỷ mị

Cấu tạo: 使 (sử) + (tiên) + (xuất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ lóng) cớm, đội xếp, bùn loãng; bùn tuyết, (số nhiều) nước bẩn, rác bẩn (trong nhà bếp), vũng nước bẩn, thức ăn nước (cháo, canh); thức ăn lõng bõng, đồ uống không có chất rượu, (số nhiều) bã rượu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người cẩu thả nhếch nhác, tràn ra, sánh, đổ, lội bì…