使煩亂

sử phiền loạn

Hán Việt: sử phiền loạn

Tổng quan

làm mất bình tĩnh, làm bối rối, làm xáo động, làm lo lắng, làm lo ngại (số nhiều) sự bồn chồn, người hay sốt ruột, người hay làm người khác sốt ruột, sự hối hả, tiếng sột soạt (của quần áo), làm sốt ruột, bồn chồn, sốt ruột, lo lắng, không yên tâm, cựa quậy nhúc nhích luôn, không ở yên một chỗ

Cấu tạo: 使 (sử) + (phiền) + (loạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm mất bình tĩnh, làm bối rối, làm xáo động, làm lo lắng, làm lo ngại (số nhiều) sự bồn chồn, người hay sốt ruột, người hay làm người khác sốt ruột, sự hối hả, tiếng sột soạt (của quần áo), làm sốt ruột, bồn chồn, sốt ruột, lo lắng, không yên tâm, cựa quậy nhúc nhích luôn, không…