使熔融

sử dong dung

Hán Việt: sử dong dung

Tổng quan

sự chảy mạnh, sự tuôn ra, sự thay đổi liên tục, (kỹ thuật) dòng, luồng, (toán học), (vật lý) thông lượng, (kỹ thuật) chất gây cháy (luyện kim), (y học) sự băng huyết, (từ cổ,nghĩa cổ) bệnh kiết lỵ, chảy ra, đổ ra, tuôn ra, làm chảy (kim loại) bằng chất gây chảy, (y học) tấy

Cấu tạo: 使 (sử) + (dong) + (dung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự chảy mạnh, sự tuôn ra, sự thay đổi liên tục, (kỹ thuật) dòng, luồng, (toán học), (vật lý) thông lượng, (kỹ thuật) chất gây cháy (luyện kim), (y học) sự băng huyết, (từ cổ,nghĩa cổ) bệnh kiết lỵ, chảy ra, đổ ra, tuôn ra, làm chảy (kim loại) bằng chất gây chảy, (y học) tấy