使燃燒
sử nhiên thiêu
Hán Việt: sử nhiên thiêu
Tổng quan
ngọn lửa, ánh sáng chói; màu sắc rực rỡ, sự rực rỡ, sự lừng lẫy ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), sự bột phát; cơn bột phát, (số nhiều) (từ lóng) địa ngục, (xem) go, dữ dội, mãnh liệt, điên lên nhen, nhóm (lửa...), kích thích, kích động, khêu gợi
Nghĩa
Việt
- Cihui ngọn lửa, ánh sáng chói; màu sắc rực rỡ, sự rực rỡ, sự lừng lẫy ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), sự bột phát; cơn bột phát, (số nhiều) (từ lóng) địa ngục, (xem) go, dữ dội, mãnh liệt, điên lên nhen, nhóm (lửa...), kích thích, kích động, khêu gợi