使甜蜜

sử điềm mật

Hán Việt: sử điềm mật

Tổng quan

đường, lời đường mật, lời nịnh hót, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tiền, xìn, bỏ đường, rắc đường; bọc đường, (nghĩa bóng) ((thường) dạng bị động) làm cho ngọt ngào, phết đường, bọc đường, (từ lóng) làm việc chểnh mảng, không làm tròn bổn phận

Cấu tạo: 使 (sử) + (điềm) + (mật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đường, lời đường mật, lời nịnh hót, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tiền, xìn, bỏ đường, rắc đường; bọc đường, (nghĩa bóng) ((thường) dạng bị động) làm cho ngọt ngào, phết đường, bọc đường, (từ lóng) làm việc chểnh mảng, không làm tròn bổn phận