使生效

shǐ shēng xiào sử sanh hiệu

Hán Việt: sử sanh hiệu · Pinyin: shǐ shēng xiào

Tổng quan

((thường) số nhiều) đồ dùng (đồ đạc quần áo...), dụng cụ, công cụ; phương tiện, (Ê,cốt) (pháp lý) sự thi hành, sự thực hiện đầy đủ (giao kèo...), thi hành, thực hiện đầy đủ (giao kèo, khế ước...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cung cấp dụng cụ, bổ sung làm cho có giá trị, làm cho có hiệu lực, làm cho hợp lệ; phê chuẩn

Cấu tạo: 使 (sử) + (sanh) + (hiệu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ((thường) số nhiều) đồ dùng (đồ đạc quần áo...), dụng cụ, công cụ; phương tiện, (Ê,cốt) (pháp lý) sự thi hành, sự thực hiện đầy đủ (giao kèo...), thi hành, thực hiện đầy đủ (giao kèo, khế ước...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cung cấp dụng cụ, bổ sung làm cho có giá trị, làm cho có hiệu lực,…

Eng

  • Cihui 使生效 hǐ shēngxiào v.p. enforce