使生鏽

sử sanh tú

Hán Việt: sử sanh tú

Tổng quan

làm gì, (hoá học) oxy hoá, gỉ, (hoá học) bị oxy hoá làm gỉ, (hoá học) oxy hoá, gỉ, (hoá học) bị oxy hoá (hoá học) Oxy hoá gỉ (sắt, kim loại), (nghĩa bóng) sự cùn trí nhớ, sự kém trí nhớ, (thực vật học) bệnh gỉ sắt, gỉ, làm gỉ, thà rằng hoạt động mà suy nhược còn hơn là để chết dần chết mòn

Cấu tạo: 使 (sử) + (sanh) + (tú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm gì, (hoá học) oxy hoá, gỉ, (hoá học) bị oxy hoá làm gỉ, (hoá học) oxy hoá, gỉ, (hoá học) bị oxy hoá (hoá học) Oxy hoá gỉ (sắt, kim loại), (nghĩa bóng) sự cùn trí nhớ, sự kém trí nhớ, (thực vật học) bệnh gỉ sắt, gỉ, làm gỉ, thà rằng hoạt động mà suy nhược còn hơn là để chết dầ…