鏽
túNôm tú
Hán Việt: tú · Pinyin: xiù · Nôm: tú
Tổng quan
Cũng như chữ tú [鏽]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiù |
|---|---|
| Hán Việt | tú |
| Âm Nôm | tú |
| Quảng Đông | sau3 |
| Mân Nam | siù |
| Nhật Bản | SABI |
| Hàn Quốc | SWU |
| Chú âm | ㄒㄧㄡˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | siuh |
| Phản thiết | 息救切 |
| Thanh mẫu | 心 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chất rỉ của các loài kim đùn ra ngoài. Như thiết tú [鐵鏽] rỉ sắt. Tục viết là tú [銹]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm tú tú (rỉ sét) [Eng: rust]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 金屬表面所生的氧化物。如:「鐵鏽」、「銅鏽」。 [動] 1.生鏽。《清史稿.卷一四○.兵志十一》:「機器今已到鄂,置閒必至鏽壞。」 2.恭敬。通「肅」。《墨子.非樂上》:「大人鏽然奏而獨聽之,將何樂得焉哉。」
Eng
- CC-CEDICT to rust
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】息救切,音秀。鐵生衣也。本作鏥。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 銹 · 鏥 · 銹 · 鏥 · 鏽 · 锈 · 锈 · 銹 · 鏥 · 鏥 · 鏽 · 锈