使疲勞

shǐ pí láo sử bì lao

Hán Việt: sử bì lao · Pinyin: shǐ pí láo

Tổng quan

sự mệt mỏi, sự mệt nhọc, (kỹ thuật) sự mỏi (của kim loại), công việc mệt nhọc, công việc lao khổ, (quân sự) (như) fatigue,duty, (số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quần áo lao động, làm cho mệt mỏi, làm cho mệt nhọc, (kỹ thuật) làm cho (kim loại) bị mỏi, làm cho kém sức chịu đựng

Cấu tạo: 使 (sử) + (bì) + (lao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự mệt mỏi, sự mệt nhọc, (kỹ thuật) sự mỏi (của kim loại), công việc mệt nhọc, công việc lao khổ, (quân sự) (như) fatigue,duty, (số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quần áo lao động, làm cho mệt mỏi, làm cho mệt nhọc, (kỹ thuật) làm cho (kim loại) bị mỏi, làm cho kém sức chịu đựng