使痛苦

shǐ tòng kǔ sử thống khổ

Hán Việt: sử thống khổ · Pinyin: shǐ tòng kǔ

Tổng quan

hành hạ, làm điêu đứng,áo ngủ (của nữ) sự tra tấn, sự tra khảo, cách tra tấn, (nghĩa bóng) nỗi giày vò, nỗi thống khổ, tra tấn, tra khảo, (nghĩa bóng) hành hạ, làm khổ sở, làm biến chất, làm biến dạng; làm sai lạc ý nghĩa, xuyên tạc sự vặn, sự vắt, sự bóp, sự siết chặt (tay...), vặn, vắt, bóp, siết chặt, (nghĩa bóng) vò xé, làm cho quặn đau; làm đau khổ, (nghĩa bóng) moi ra, rút ra (bằng áp lực...…

Cấu tạo: 使 (sử) + (thống) + (khổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hành hạ, làm điêu đứng,áo ngủ (của nữ) sự tra tấn, sự tra khảo, cách tra tấn, (nghĩa bóng) nỗi giày vò, nỗi thống khổ, tra tấn, tra khảo, (nghĩa bóng) hành hạ, làm khổ sở, làm biến chất, làm biến dạng; làm sai lạc ý nghĩa, xuyên tạc sự vặn, sự vắt, sự bóp, sự siết chặt (tay...),…