使發展
sử phát triển
Hán Việt: sử phát triển
Tổng quan
mở ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), rút ra, suy ra, luận ra, lấy ra (lý thuyết, sự kiện...), (thường)(đùa cợt) tạo ra, hư cấu, phát ra (sức nóng...), làm tiến triển; làm tiến hoá, tiến triển; tiến hoá ấp (trứng), (y học) ủ (bệnh), nuôi (trẻ sơ sinh) trong lồng ấp, ấp trứng
Nghĩa
Việt
- Cihui mở ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), rút ra, suy ra, luận ra, lấy ra (lý thuyết, sự kiện...), (thường)(đùa cợt) tạo ra, hư cấu, phát ra (sức nóng...), làm tiến triển; làm tiến hoá, tiến triển; tiến hoá ấp (trứng), (y học) ủ (bệnh), nuôi (trẻ sơ sinh) trong lồng ấp, ấp trứng