使發炎

shǐ fā yán sử phát viêm

Hán Việt: sử phát viêm · Pinyin: shǐ fā yán

Tổng quan

đốt, châm lửa vào, khích động mạnh, làm nóng bừng, làm đỏ bừng, (y học) làm viêm, làm sưng tấy, cháy, bị khích động mạnh, nóng bừng, đỏ bừng, (y học) viêm, sưng tấy làm phát cáu, chọc tức, (sinh vật học) kích thích, (y học) kích thích; làm tấy lên, làm rát (da...), làm phát cáu, chọc tức, (pháp lý) bác bỏ, làm cho mất giá trị

Cấu tạo: 使 (sử) + (phát) + (viêm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đốt, châm lửa vào, khích động mạnh, làm nóng bừng, làm đỏ bừng, (y học) làm viêm, làm sưng tấy, cháy, bị khích động mạnh, nóng bừng, đỏ bừng, (y học) viêm, sưng tấy làm phát cáu, chọc tức, (sinh vật học) kích thích, (y học) kích thích; làm tấy lên, làm rát (da...), làm phát cáu,…