使相稱
sử tương xưng
Hán Việt: sử tương xưng
Tổng quan
(thường) (nghĩa bóng), sự thăng bằng, sự cân bằng, trọng lượng cân bằng, đối trọng, làm cân bằng, làm đối trọng cho, làm hồi hộp; làm thấp thỏm làm đối trọng cho, làm cân bằng với cân xứng, cân đối, theo tỷ lệ, làm cân xứng, làm cân đối, làm cho có tỷ lệ; làm theo tỷ lệ sự làm đối xứng làm đối xứng
Nghĩa
Việt
- Cihui (thường) (nghĩa bóng), sự thăng bằng, sự cân bằng, trọng lượng cân bằng, đối trọng, làm cân bằng, làm đối trọng cho, làm hồi hộp; làm thấp thỏm làm đối trọng cho, làm cân bằng với cân xứng, cân đối, theo tỷ lệ, làm cân xứng, làm cân đối, làm cho có tỷ lệ; làm theo tỷ lệ sự làm đố…