使眼色
sử nhãn sắc
Hán Việt: sử nhãn sắc · Pinyin: shǐ yǎn sè
Tổng quan
đưa mắt ra hiệu đưa mắt ra hiệu; nháy mắt。用眼睛向別人暗示自己的意思。
Nghĩa
Việt
- Cihui đưa mắt ra hiệu đưa mắt ra hiệu; nháy mắt。用眼睛向別人暗示自己的意思。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用眼睛示意。《紅樓夢》第二一回:「一席話說的賈璉臉都黃了,在鳳姐身背後,只望著平兒殺雞抹脖使眼色兒。」也作「打眼號」、「打眼色」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用眼睛的动作向别人暗示自己的意思。
- Tân Hoa Tự Điển 1.用眼睛的动作向别人暗示自己的意思。
Eng
- CC-CEDICT to give sb a meaningful look
- Cihui to give sb a meaningful look