使着迷
sử trứ mê
Hán Việt: sử trứ mê
Tổng quan
bỏ bùa mê, làm say mê, làm mê mẩn, làm say đắm, làm cho vô cùng thích thú bỏ bùa mê ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), làm say mê, làm vui thích thôi miên, làm mê, mê hoặc, quyến rũ thôi miên (ai)
Nghĩa
Việt
- Cihui bỏ bùa mê, làm say mê, làm mê mẩn, làm say đắm, làm cho vô cùng thích thú bỏ bùa mê ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), làm say mê, làm vui thích thôi miên, làm mê, mê hoặc, quyến rũ thôi miên (ai)
Eng
- Cihui 使著迷 hǐ zháomí v.p. knock sb. cold