使石化

sử thạch hóa

Hán Việt: sử thạch hóa

Tổng quan

biến thành đá, (nghĩa bóng) làm sững sờ, làm chết điếng; làm ngay đơ ra, (nghĩa bóng) làm tê liệt, làm mất hết sức sống (tâm trí, lý thuyết...), hoá đá, (nghĩa bóng) sững sờ, chết điếng; ngay đơ ra, (nghĩa bóng) tê liệt

Cấu tạo: 使 (sử) + (thạch) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thành đá, (nghĩa bóng) làm sững sờ, làm chết điếng; làm ngay đơ ra, (nghĩa bóng) làm tê liệt, làm mất hết sức sống (tâm trí, lý thuyết...), hoá đá, (nghĩa bóng) sững sờ, chết điếng; ngay đơ ra, (nghĩa bóng) tê liệt