使確信

sử xác tín

Hán Việt: sử xác tín

Tổng quan

làm cho vững tâm, làm cho tin chắc, quả quyết, cam đoan, đảm bảo, bảo hiểm làm cho tin, làm cho nghe theo, thuyết phục, làm cho nhận thức thấy (sai lầm, tội lỗi...)

Cấu tạo: 使 (sử) + (xác) + (tín)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm cho vững tâm, làm cho tin chắc, quả quyết, cam đoan, đảm bảo, bảo hiểm làm cho tin, làm cho nghe theo, thuyết phục, làm cho nhận thức thấy (sai lầm, tội lỗi...)