使神聖

sử thần thánh

Hán Việt: sử thần thánh

Tổng quan

'kɔnsikreit/, được cúng, được đem dâng (cho ai), được phong thánh; thánh hoá, hiến dâng, (tôn giáo) cúng, (tôn giáo) tôn phong (giám mục), (tôn giáo) phong thánh; thánh hoá sự thánh hoá; sự đưa vào đạo thánh; sự làm cho hợp đạo thánh, sự biện hộ, sự biện bạch; sự làm cho có vẻ vô tội thánh hoá; đưa vào đạo thánh; làm hợp đạo thánh, biện hộ, biện bạch; làm cho có vẻ vô tội

Cấu tạo: 使 (sử) + (thần) + (thánh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 'kɔnsikreit/, được cúng, được đem dâng (cho ai), được phong thánh; thánh hoá, hiến dâng, (tôn giáo) cúng, (tôn giáo) tôn phong (giám mục), (tôn giáo) phong thánh; thánh hoá sự thánh hoá; sự đưa vào đạo thánh; sự làm cho hợp đạo thánh, sự biện hộ, sự biện bạch; sự làm cho có vẻ vô…