使離婚

sử li hôn

Hán Việt: sử li hôn

Tổng quan

sự ly dị, (nghĩa bóng) sự lìa ra, sự tách ra, cho ly dị; ly dị (chồng vợ...), làm xa rời, làm lìa khỏi, tách ra khỏi

Cấu tạo: 使 (sử) + (li) + (hôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự ly dị, (nghĩa bóng) sự lìa ra, sự tách ra, cho ly dị; ly dị (chồng vợ...), làm xa rời, làm lìa khỏi, tách ra khỏi