使稀少

sử hi thiểu

Hán Việt: sử hi thiểu

Tổng quan

làm loãng (không khí), làm trong trắng, cải thiện (bản chất, tính tình của người nào), làm cho tế nhị hơn, làm cho tinh tế hơn (một ý kiến...), loâng đi (không khí)

Cấu tạo: 使 (sử) + (hi) + (thiểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm loãng (không khí), làm trong trắng, cải thiện (bản chất, tính tình của người nào), làm cho tế nhị hơn, làm cho tinh tế hơn (một ý kiến...), loâng đi (không khí)