使窮困

sử cùng khốn

Hán Việt: sử cùng khốn

Tổng quan

làm hẹp lại, làm chật lại, làm cho (ai) phải thiếu thốn túng quẫn, (xem) circumstance, thiếu thốn, không đủ

Cấu tạo: 使 (sử) + (cùng) + (khốn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm hẹp lại, làm chật lại, làm cho (ai) phải thiếu thốn túng quẫn, (xem) circumstance, thiếu thốn, không đủ