使穿衣

sử xuyên y

Hán Việt: sử xuyên y

Tổng quan

đồ thêu trang trí trên áo thầy tu, (từ cổ,nghĩa cổ) quần áo, y phục, (từ cổ,nghĩa cổ) đồ trang sức, đồ trang điểm, mặc quần áo (cho ai), trang điểm (cho ai)

Cấu tạo: 使 (sử) + 穿 (xuyên) + (y)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồ thêu trang trí trên áo thầy tu, (từ cổ,nghĩa cổ) quần áo, y phục, (từ cổ,nghĩa cổ) đồ trang sức, đồ trang điểm, mặc quần áo (cho ai), trang điểm (cho ai)