使立定

sử lập định

Hán Việt: sử lập định

Tổng quan

sự tạm nghỉ, sự tạm dừng lại (trong lúc đang đi...), (ngành đường sắt) ga xép, dừng chân, nghỉ chân, cho dừng lại; bắt dừng lại, (từ cổ,nghĩa cổ) sự đi khập khiễng, sự đi tập tễnh, (từ cổ,nghĩa cổ) đi khập khiễng, đi tập tễnh, đi ngập ngừng, ngập ngừng, lưỡng lự, do dự, què quặt, không chỉnh (lý luận, của thơ...), (từ cổ,nghĩa cổ) què, khập khểnh, tập tễnh

Cấu tạo: 使 (sử) + (lập) + (định)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự tạm nghỉ, sự tạm dừng lại (trong lúc đang đi...), (ngành đường sắt) ga xép, dừng chân, nghỉ chân, cho dừng lại; bắt dừng lại, (từ cổ,nghĩa cổ) sự đi khập khiễng, sự đi tập tễnh, (từ cổ,nghĩa cổ) đi khập khiễng, đi tập tễnh, đi ngập ngừng, ngập ngừng, lưỡng lự, do dự, què quặt,…