使絆兒

shǐ bàn ér sử bán nhi

Hán Việt: sử bán nhi · Pinyin: shǐ bàn ér

Tổng quan

Cấu tạo: 使 (sử) + (bán) + (nhi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用腳暗勾對方,使對方跌倒。引申為暗中陷害他人。如:「要防止有些人在節骨眼上使絆兒。」也作「使絆子」。

Eng

  • Cihui 使絆兒 hǐbànr ►See shǐbàn