使純化

sử thuần hóa

Hán Việt: sử thuần hóa

Tổng quan

làm loãng (không khí), làm trong trắng, cải thiện (bản chất, tính tình của người nào), làm cho tế nhị hơn, làm cho tinh tế hơn (một ý kiến...), loâng đi (không khí)

Cấu tạo: 使 (sử) + (thuần) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm loãng (không khí), làm trong trắng, cải thiện (bản chất, tính tình của người nào), làm cho tế nhị hơn, làm cho tinh tế hơn (một ý kiến...), loâng đi (không khí)