使結婚
sử kết hôn
Hán Việt: sử kết hôn
Tổng quan
chỗ nối bện (hai đầu dây), chỗ ghép; sự ghép (hai mảnh gỗ), (thể dục,thể thao), (từ lóng) chơi thế thủ, giữ thế thủ (crickê), nối bện (nối hai đầu dây, bằng cách bệnh sợi với nhau), ghép (hai mảnh gỗ), (thông tục) lấy vợ, lấy chồng, lấy nhau, (hàng hải) phát thêm rượu rum (cho thuỷ thủ) nối, hợp làm một, hợp nhất, kết lại, liên kết, liên hiệp, đoàn kết, kết thân, kết hôn, hoà hợp
Nghĩa
Việt
- Cihui chỗ nối bện (hai đầu dây), chỗ ghép; sự ghép (hai mảnh gỗ), (thể dục,thể thao), (từ lóng) chơi thế thủ, giữ thế thủ (crickê), nối bện (nối hai đầu dây, bằng cách bệnh sợi với nhau), ghép (hai mảnh gỗ), (thông tục) lấy vợ, lấy chồng, lấy nhau, (hàng hải) phát thêm rượu rum (cho th…