使縮小

sử súc tiểu

Hán Việt: sử súc tiểu

Tổng quan

tháo hơi, xả hơi; làm xì hơi, làm xẹp, (tài chính) giải lạm phát, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giảm giá, hạ giá nhỏ lại, thu nhỏ lại, teo đi, co lại, thoái hoá, suy đi, nhỏ dần đi, suy yếu dần, hao mòn dần làm nhỏ đi, làm cho bé đi; làm giảm tính chất quan trọng /ʃræɳk/, shrunk /ʃrʌɳk/, shrunken /'ʃrʌɳkən/, co lại, rút lại, ngắn lại; co vào, rút vào, lùi lại, lùi bước, chùn lại, làm co (vải...), sự co lại

Cấu tạo: 使 (sử) + (súc) + (tiểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tháo hơi, xả hơi; làm xì hơi, làm xẹp, (tài chính) giải lạm phát, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giảm giá, hạ giá nhỏ lại, thu nhỏ lại, teo đi, co lại, thoái hoá, suy đi, nhỏ dần đi, suy yếu dần, hao mòn dần làm nhỏ đi, làm cho bé đi; làm giảm tính chất quan trọng /ʃræɳk/, shrunk /ʃrʌɳk/, shru…