使聚焦

sử tụ tiêu

Hán Việt: sử tụ tiêu

Tổng quan

(toán học), (vật lý) tiêu điểm, (nghĩa bóng) trung tâm, trọng điểm tâm, (y học) ổ bệnh, làm nổi bật hẳn lên, nêu bật hẳn lên, điểm trọng tâm, điểm tập trung mọi sự chú ý, rõ ràng, rõ nét, mờ mờ không rõ nét, làm tụ vào, điều chỉnh tiêu điểm (của thần kinh), làm nổi bật, tập trung, tụ vào tiêu điểm; tập trung vào một điểm

Cấu tạo: 使 (sử) + (tụ) + (tiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (toán học), (vật lý) tiêu điểm, (nghĩa bóng) trung tâm, trọng điểm tâm, (y học) ổ bệnh, làm nổi bật hẳn lên, nêu bật hẳn lên, điểm trọng tâm, điểm tập trung mọi sự chú ý, rõ ràng, rõ nét, mờ mờ không rõ nét, làm tụ vào, điều chỉnh tiêu điểm (của thần kinh), làm nổi bật, tập trung…