使脫離

sử thoát li

Hán Việt: sử thoát li

Tổng quan

(+ from) phân ra, tách ra, (hoá học) phân tích, phân ly sự ly dị, (nghĩa bóng) sự lìa ra, sự tách ra, cho ly dị; ly dị (chồng vợ...), làm xa rời, làm lìa khỏi, tách ra khỏi

Cấu tạo: 使 (sử) + (thoát) + (li)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (+ from) phân ra, tách ra, (hoá học) phân tích, phân ly sự ly dị, (nghĩa bóng) sự lìa ra, sự tách ra, cho ly dị; ly dị (chồng vợ...), làm xa rời, làm lìa khỏi, tách ra khỏi