使腐蝕

sử hủ thực

Hán Việt: sử hủ thực

Tổng quan

(y học) bệnh viêm loét miệng, (thú y học) bệnh loét tai (chó, mèo...), bệnh thối mục (cây), (nghĩa bóng) nguyên nhân đồi bại, ảnh hưởng thối nát, làm loét; làm thối mục, hư, đổ đốn, thối nát gặm mòn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), mòn dần, ruỗng ra

Cấu tạo: 使 (sử) + (hủ) + (thực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (y học) bệnh viêm loét miệng, (thú y học) bệnh loét tai (chó, mèo...), bệnh thối mục (cây), (nghĩa bóng) nguyên nhân đồi bại, ảnh hưởng thối nát, làm loét; làm thối mục, hư, đổ đốn, thối nát gặm mòn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), mòn dần, ruỗng ra

Eng

  • Cihui 使腐蝕 hǐ fǔshí v.p. corrode