使腸痛
sử tràng thống
Hán Việt: sử tràng thống
Tổng quan
sự nắm chặt, sự cầm chặt, sự kẹp chặt, ách kìm kẹp, nanh vuốt, sự áp bức, (số nhiều) chứng đau bụng quặn, báng (súng); chuôi, cán (đồ dùng), (số nhiều) (hàng hải) dây cột thuyền, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lời kêu ca, lời phàn nàn
Nghĩa
Việt
- Cihui sự nắm chặt, sự cầm chặt, sự kẹp chặt, ách kìm kẹp, nanh vuốt, sự áp bức, (số nhiều) chứng đau bụng quặn, báng (súng); chuôi, cán (đồ dùng), (số nhiều) (hàng hải) dây cột thuyền, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lời kêu ca, lời phàn nàn